Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khứu giác


[khứu giác]
(the sense of) smell.
Mũi là cơ quan khướu giác
The nose is the organ of smell.



(the sense of) smell
Mũi là cơ quan khướu giác The nose is the organ of smell


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.